Tráng Dìn Sáng
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Bản Máy- Xín Mần- Hà Giang |
| Ngày hy sinh | 4/2/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, khu 4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (74-20)05 Chư pao 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041831]: Lietsi {Họ tên=Tráng Dìn Sáng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Bản Máy- Xín Mần- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(74-20)05 Chư pao 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22254 (số thứ tự 1041831).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tráng Dìn Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tráng Dìn Sáng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Phú
- Phạm Thái Học
- Khương Văn Long
- Nông Đính Tư
- Puil Hoai
- Đinh Né
- A Hơ Lôi
- Nguyễn Văn Thạnh
- Đinh Xuân Cầu
- Lê Hồng Tư
- Vũ Văn Thuận
- Lý Văn Đăm
- Trần Ngọc Tuế
- Nguyễn Di Hét
- Tạ Đức Hiền
- Nguyễn Xuân Hưởng
- Trần Văn Thanh
- Nguyễn Quang
- Nguyễn Hữu Soán
- Nguyễn Tất Hệ
- Lưu Xuân Thiếu
- Vũ Đức Thành
- Đoàn Trinh Kiên
- Bùi Văn Hiền
- An Đình Long
- Bùi Văn Tý