Đinh Xuân Cầu

Năm sinh1953
Quê quánLâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/2/1972
Nơi hy sinhĐồi 1049

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040527]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Cầu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26333, Quê quán=Lâm Xa- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20950 (số thứ tự 1040527).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 4/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú
  2. Phạm Thái Học
  3. Khương Văn Long
  4. Nông Đính Tư
  5. Puil Hoai
  6. Đinh Né
  7. A Hơ Lôi
  8. Nguyễn Văn Thạnh
  9. Lê Hồng Tư
  10. Vũ Văn Thuận
  11. Lý Văn Đăm
  12. Trần Ngọc Tuế
  13. Nguyễn Di Hét
  14. Tạ Đức Hiền
  15. Nguyễn Xuân Hưởng
  16. Trần Văn Thanh
  17. Tráng Dìn Sáng
  18. Nguyễn Quang
  19. Nguyễn Hữu Soán
  20. Nguyễn Tất Hệ
  21. Lưu Xuân Thiếu
  22. Vũ Đức Thành
  23. Đoàn Trinh Kiên
  24. Bùi Văn Hiền
  25. An Đình Long
  26. Bùi Văn Tý