Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 6/31

  1. Hứa Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồ Chương - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đào Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Mã Tự Bùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Hạnh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Đình Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hòa - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cốc Lầu - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Mạnh Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kòn Tròn - Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trại Chuối - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lăng An - Xuân Thiện - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Cao Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lại Ngọc Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thống Nhất - Liêm Trung - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Hạ - Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Xuân Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đức Bản - Nhân Nghĩa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Lộc - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1988 Xem đầy đủ →
  20. Lê Anh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tiến Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 729 Hy sinh: 30/08/1979 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 193, Sư đoàn 315 Hy sinh: 08/01/1979 Xem đầy đủ →
  23. Trần Thị Tú Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  24. Lê Phương Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Đại đội 8 Hy sinh: 1973 Áp Bâng Rây, xã Karôcô, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Thanh Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Hy sinh: 12/5/1978 4279 Xem đầy đủ →
  29. Lê Bá Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tam Giang - Bắc Giang Hy sinh: 23/11/1972 4280 Xem đầy đủ →
  30. Lê Bá Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1930 · Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/03/1973 4281 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.