Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 29/31

  1. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thống Nhất- Lục Yên- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hồng- Ninh Thanh- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Đoài- Vũ Tiên- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Việt Hùng- Thư Trì- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đông- Hưng Yên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tư Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tứ Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 30/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tư Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Bình- An Biên- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Tự Trì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Lễ- Kiến Xương- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thanh- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.