Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 30/31

  1. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Lão- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Lão- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Năm Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Năm Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tô- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phan Anh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phan Hoàng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Hoàng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh- Gò Công- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phương Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hy sinh: 13/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 15- Lê Hồng Phong- TP Nam Định- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Tăng Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 15 Lê Hồng Phong- - Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Thái Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tôn Thất Thuyết- Quận 4- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  18. Thái Văn Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tôn Thất Thuyết- Quận 4- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Tự Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/3/1971 Lô 9 Số 35 Xem đầy đủ →
  20. Tứ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 11 Số 12 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tư Thọ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 9 Số 54 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 12 Số 78 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Tú Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/4/1972 Lô 12 Số 106 Xem đầy đủ →
  24. Hồ Xuân Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Quỳnh Liêm- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/6/1972 Lô 5 Số 41 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 12 Số 97 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Như Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/5/1972 Lô 12 Số 119 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Thế Tư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Niên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/12/1972 Lô 5 Số 21 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Quang Tự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Ninh Hòa- Hoa Lư- Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 27 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 95 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Tụ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Ngọc Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 4 Số 135 Xem đầy đủ →
  30. Đào Duy Từ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Thuận- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/7/1972 Lô 12 Số 94 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.