Phạm Văn Tứ

Năm sinh1953
Quê quánLiên Thanh- Yên Thành-
Ngày hy sinh 27/5/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083217]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tứ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27/5/1973, Quê quán=Liên Thanh- Yên Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27641 (số thứ tự 1083217).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Kiếm
  2. Lại Hồng Tuệ
  3. Lại Văn Tuyển
  4. Ngô Trung Thành
  5. Nguyễn Duy Huyến
  6. Nguyễn Hữu Bằng
  7. Nguyễn Hữu Bằng
  8. Nguyễn Hữu Bằng
  9. Nguyễn Quốc Trung
  10. Nguyễn Văn Phách
  11. Phạm Văn Phách
  12. Phạm Văn Phách
  13. Phạm Văn Ty
  14. Phạm Văn Ty
  15. Phạm Văn Ty