Hà Văn Kiếm

Năm sinh1943
Quê quánMai Lập- Bạch Thông-
Ngày hy sinh 27/5/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058461]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Kiếm, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=27/5/1973, Quê quán=Mai Lập- Bạch Thông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2885 (số thứ tự 1058461).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Kiếm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Kiếm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 27/5/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Hồng Tuệ
  2. Lại Văn Tuyển
  3. Ngô Trung Thành
  4. Nguyễn Duy Huyến
  5. Nguyễn Hữu Bằng
  6. Nguyễn Hữu Bằng
  7. Nguyễn Hữu Bằng
  8. Nguyễn Quốc Trung
  9. Nguyễn Văn Phách
  10. Phạm Văn Phách
  11. Phạm Văn Phách
  12. Phạm Văn Tứ
  13. Phạm Văn Ty
  14. Phạm Văn Ty
  15. Phạm Văn Ty