Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
496 người khớp “Tùng” trong 95 danh sách · trang 1/17
- Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: BĐE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hoàng Đạt - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Tung Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 04/05/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Tung D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1942 · Lương Tân, Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: C1 D304 Kon Tum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tùng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tùng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tụng Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: D304 Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tùng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hòa Khê - Ninh Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Túng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Bạ - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Ninh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Bí Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Hới - Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tùng Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tụng Nhàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Lạc - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tung Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạ Trì - Liên Tung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu