Hoàng Văn Tùng

Năm sinh1953
Quê quánBản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c10 d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ05/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 02/09/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (47-86)08 09 Tân Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 237 (số thứ tự 236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 02/09/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sửu sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai · Binh nhất · c3 d631 · (47-89)08 09
  2. La Thanh Bình sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ · Trung sỹ · c9 d631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  3. Trần Văn Lương sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc · Trung sỹ · D631 B3 · Mất xác
  4. Lê Thanh Hiên sinh 1951 · Hoàng Quỳ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C3 D631 B3 · (47-86)08 09 Gia Lai
  5. Đỗ Văn Cương sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · c11 d631 · (48-87)04 Breng 1/50000
  6. Mai Công Hoán sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa · Binh nhất · d631 · (47-86)08 09
  7. Chu Mã Lực sinh 1950 · Gia Cát, Cao Lộc · Trung sỹ · C9 d631 · (47-86)08 09
  8. Phạm Ngọc Mùi sinh 1943 · Phương Trung, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Thiếu úy · C11 D631 B3 · (45-87)04 Breng 1/50000
  9. Trần Đức Tiến sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D631 E26 · (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
  10. Phạm Huy Cương sinh 1952 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C9 D631 · (47-86)08 09 Breng 1/50000
  11. Đỗ Nguyên Hanh sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây · Thượng sỹ · B công binh D631 E26 · (47-86)08 04 Gia Lai Breng