Lê Văn Tùng

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: d631)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 21/09/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhẤp Chư Bè, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 43 (số thứ tự 42).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Hữu sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà · Hạ sỹ · d631 · Mất xác
  2. Doăn Văn Cản sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631 · Không lấy được xác
  3. Tào Văn Tho sinh 1949 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631 · Không lấy được xác
  4. Hà Thanh Chiêm sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Trung sỹ · D631 E26 · Mất xác
  5. Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · D631 · Không lấy được xác
  6. Nguyễn Văn Quyến sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · d631 · Không lấy được xác
  7. Nguyễn Văn Phúc sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà · Hạ sỹ · d631 E24 · Mất xác
  8. Trần Bá Táo sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Trung sỹ · d631 · Không lấy được xác