Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

359 người khớp “Tùng” trong 53 danh sách · trang 2/12

  1. Trần Minh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Xuân - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chung - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Tung Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thuận Ý - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1978 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trương Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Minh Từng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Cao Xuân Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Quang Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Bá Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phan Hữu Từng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nam Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  14. Biện Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Minh - Ninh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Quang - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
  19. Pham Mạnh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thổ Châu - Châu Can - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  21. Võ Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Hà - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Tân - Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tùng Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Võ Ấm - Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Trung - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.