Trần Xuân Tiến
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định |
| Đơn vị | Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 15/12/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đừờng 19, khu 7 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 19, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7378 (số thứ tự 7377).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 15/12/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Quang Tâm Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Ngọc Nhâm Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 67 - Kon Tum
- Phan Thế Kiếm Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Trần Văn Lình Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Pờ lây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Đặng Ngọc Kỳ Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 4 - Gia Lai
- Đào Duy Đông Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
- Vũ Công Thưởng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Lê Hồng Quyền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 67 - Kon Tum
- Cao Dũng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 67 - Kon Tum