Vũ Xuân Túng

Năm sinh1953
Quê quánPhú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C18)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.08/1971
Ngày hy sinh 15/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 886 (số thứ tự 883).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Túng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Túng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/7/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Ân sinh 1952 · Tân Hào - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An · c.s · C18 · Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Biện Quốc Chính sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · c.s · D5 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Hoàng Văn Cún sinh 1951 · Yên Bình - Văn Lãng - Lạng Sơn · c.s · C18 · Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Dương sinh 1950 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa · c.s · C7 · Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Phùng Văn Khôi sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà · c.s · C18 · Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  6. Nguyễn Tất Thành sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái · y.tá · C18 · Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  7. Lê Khắc Trí sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình · d.p · D5 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  8. Vũ Quốc Văn sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình · c.v · C7 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho