Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 24/32

  1. Đỗ Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Tấn Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Dũng Tấn Xăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Dương Ngọc Tạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Dương Tấn Đốp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Dương Tấn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bình Hưng Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Điện- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Dương Xuân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hà Duy Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Châu- Trà Cú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Quốc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Giang- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thương- Thạch Hà- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.