Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 23/32

  1. Chu Minh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xóm Mồ- Đức Giang- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1978 Xem đầy đủ →
  3. Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Thuân Tan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh ương Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  6. Bông Tấn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  8. Bạch Văn Tân (Tản) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bế Ngọc Tần (Tầu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Huy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Tấn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Hòa- Lâm Thao- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Cao Trung Tấn (Tẩn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Thụy- Thái Ninh- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Châu Tấn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 33 Phương Lâm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 3/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Chu Viết Tàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đàm Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Bắc- Kim Bôi- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đào Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đào Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hưng- Thành phố Vinh- Hy sinh: 24/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chí Minh- Yên Dũng- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Duy Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tây Tựu- Từ Liêm- Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · - Vĩnh Yên- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Tấn Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Thanh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Phạm- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.