Đoàn Minh Tân

Năm sinh1952
Quê quánBình Minh- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 4/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057550]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Minh Tân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Bình Minh- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1974 (số thứ tự 1057550).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Minh Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Minh Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đình Nam
  2. Dương Văn Miên
  3. Hà Xuân Bướm (Bướn)
  4. Hoàng Văn Huỳnh
  5. Hứa Văn Căm
  6. Hứa Văn Cặm
  7. Hứa Văn Cặm
  8. Lê Đình Phúc
  9. Lê Hồng LĨnh
  10. Nguyễn Công Trân
  11. Nguyễn Tiến Thạc
  12. Nguyễn Tiến Thạc
  13. Nguyễn Tiến Thuật
  14. Nguyễn Tiến Thuật
  15. Nguyễn Út Tui
  16. Nguyễn Văn Thân
  17. Nguyễn Văn Thân
  18. Nguyễn Văn Thân
  19. Nguyễn Xuân Tuệ
  20. Nguyễn Xuân Tuệ
  21. Phạm Quang Hiếu
  22. Phạm Quang Hiếu
  23. Phạm Quang Hiếu
  24. Phan Văn Hiến
  25. Phan Văn Hiến