Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 1/17

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/1/1974 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Sình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thụy Hải - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Cháu Sinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Trà Nham, Trà Bồng, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Sinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Phú Mệnh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: K9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đông Minh, Đông Sơn. Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/03/1966 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Trọng Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 08/03/1966 Xem đầy đủ →
  11. Sinh Bô 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc, Huyện 5, Gia Lai Đơn vị: Đơn Vị VQ5 Hy sinh: 04/08/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Hồng Ngô, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: 724 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Đình Sinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Thành, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 101, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hồng Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hòa Xá, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · 23 Hoàng Thố, Yên Khu 8, Nam Định Đơn vị: D5 Đ429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Triệu Quang Sình CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1946 · Bản Láp, Quý Quân, Hà Quảng, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 8, E66 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Sinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Sinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đầm Hà, Quảng Hà, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Sinh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · 131c Khối 4, Tràng Tiền, Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Cốc, Tân Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Hà Xuân Sinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 103; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Tiến Sinh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Trường Tiên, Phù Yên, Nghĩa Lộ Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 16/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sinh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đạo Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Võ Văn Sinh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · An Hưng, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Sinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1951 · Lạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam San - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.