Nguyễn Minh Hoạt

Năm sinh1947
Quê quánMễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng
Đơn vị Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 (danh sách ghi: D33 E40)
Cấp bậcKhông rõ cấp bậc
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ09/1965
Đi B04/1966
Ngày hy sinh 23/08/1967
Trường hợp hy sinhBị pháo phản
Nơi hy sinhLệ Thanh
Nơi mai táng ban đầu Cách trận địa 9 km Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 21 (số thứ tự 20).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Hoạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Hoạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 23/08/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ngự D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải từ sông Pô Cô đi đồi 500
  2. Đặng Kim Luân D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  3. Nguyễn Văn Thâu D33 E40 · ,
  4. Nguyễn Văn Quãi D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, Pô Cô đi đồi 500
  5. Trần Văn Hoạt D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, Pô Cô đi đồi 500
  6. Nguyễn Thanh Sơn D33 E40 · Lệ Thanh
  7. Nguyễn Văn Cứu D33 E40 · Pô Cô đi đồi 500
  8. Nguyễn Kim Cương D33 E40 · Pô Cô đi đồi 500
  9. Nguyễn Đình Toàn D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  10. Nguyễn Quý Tiến D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  11. Đỗ Hữu Tự D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  12. Nguyễn Văn Bất D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  13. Lê Ngọc Kiêu D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  14. Nguyễn Đình Sĩ D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  15. Tạ Kim Hiếu D33 E40 · Cách trận địa 9 km
  16. Kim Ngọc Huân D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  17. Nguyễn Quang Đích D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  18. Nguyễn Xuân Động D33 E40 · Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  19. Đỗ Văn Biên d33 E40 · Nam Chư Pa 150m, phải đường Pô Cô, cao điểm 500