Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

533 người khớp “Sang” trong 91 danh sách · trang 11/18

  1. Đinh Viết Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Lâm- Vĩnh Linh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đăng Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Hưng- Kiến Bình- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thành- Việt Trì- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quy- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Sắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Dương Minh Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- An Hóa- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Sâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cường Sạch- Lai Châu- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tầm Xá- Đông Anh- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Ngạn- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Hoảng Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quán Khê - Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Giản Biên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thường Trí- Hà Thành- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Anh Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lợi- Cà Mau- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Công Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Phụng- Cần Duộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Thạch- Thạch Thành- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Liễu Sáng Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu