Hoàng Hữu Sáng

Quê quánTầm Xá- Đông Anh-
Ngày hy sinh 4/9/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059059]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hữu Sáng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25815, Quê quán=Tầm Xá- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3483 (số thứ tự 1059059).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Hữu Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/9/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thế Bắc sinh 1950 · Thái Hòa- Hàm Yên-
  2. Đỗ Văn Hiền Thiệu Châu- Thiệu Hóa-
  3. Dương Việt Dũng Nông Tiến- Yên Sơn-
  4. Hà Văn Lén sinh 1950 · Thái Đức- Hạ Lang-
  5. Nguyễn Văn Bảo sinh 1939 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn-
  6. Nguyễn Văn Dai Bắc Phú- Đa Phúc-
  7. Nguyễn Văn Lộc Hưng Đạo- Chí Linh-
  8. Tô Kim Sam Uy Nổ- Đông Anh-