Hà Văn Sang

Năm sinh1947
Quê quánBình Dương- Đông Triều-
Ngày hy sinh 20/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058517]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Sang, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=20/6/1970, Quê quán=Bình Dương- Đông Triều-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2941 (số thứ tự 1058517).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 20/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Cường Ngọc Thọ- Ý Yên-
  2. Hoàng Long sinh 1941 · Quốc Tuấn- Sơn Động-
  3. Hoàng Văn Long Quốc Tuấn- Sơn Động-
  4. Hoàng Văn Long Quốc Tuấn- Sơn Động-
  5. Lê Văn Lâm sinh 1938 · Vũ Hội- Vũ Thư-
  6. Mé Văn Loan sinh 1945 · Tiên Sơn- Đoan Hùng-
  7. Nguyễn Bá Điển sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  8. Nguyễn Bá Điển Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  9. Nguyễn Hữu Ái sinh 1945 · Long Hưng- Văn Giang-
  10. Nguyễn Hữu Ái Long Hưng- Văn Giang-
  11. Nguyễn Ngọc Chung sinh 1950 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia-
  12. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1946 · Phú Thuận- Như Xuân-
  13. Nguyễn Văn Chuyển Mễ Trì- Từ Liêm-
  14. Nguyễn Văn Mộc Tứ Sơn- Tứ Kỳ-
  15. Nguyễn Văn Thuyển sinh 1937 · Mễ Trì- Từ Liêm-
  16. Phạm Như Để Hải Ninh- Hải Hậu-
  17. Phạm Như Để Hải Ninh- Hải Hậu-
  18. Phạm Văn Lưu Lam Sơn- Kim Động-