Hoàng Đình Sáng

Năm sinh1932
Quê quánHồng Châu- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 30/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058927]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Sáng, Năm sinh=1932, Ngày hy sinh=30/7/1970, Quê quán=Hồng Châu- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3351 (số thứ tự 1058927).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quốc Chiến sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch-
  2. Dương Văn Chung Cẩm Chế- Thanh Hà-
  3. Hà Đại Châu sinh 1940 · Đồng Hải- Tiên Yên-
  4. Lê Xuân Nhắn sinh 1947 · Định Hải- Yên Định-
  5. Luyện Kim Thuấn sinh 1948 · Tiến Thắng- Yên Mỹ-
  6. Luyện Kim Thuấn Tiên Thắng- Yên Mỹ-
  7. Nguyễn Quang Trung Sơn Đông- Lập Thạch-
  8. Nguyễn Quang Trung Sơn Đông- Lập Thạch-