Dương Văn Chung

Quê quánCẩm Chế- Thanh Hà-
Ngày hy sinh 30/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058010]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Chung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=30/7/1970, Quê quán=Cẩm Chế- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2434 (số thứ tự 1058010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Chung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Chung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quốc Chiến sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch-
  2. Hà Đại Châu sinh 1940 · Đồng Hải- Tiên Yên-
  3. Hoàng Đình Sáng sinh 1932 · Hồng Châu- Yên Lạc-
  4. Lê Xuân Nhắn sinh 1947 · Định Hải- Yên Định-
  5. Luyện Kim Thuấn sinh 1948 · Tiến Thắng- Yên Mỹ-
  6. Luyện Kim Thuấn Tiên Thắng- Yên Mỹ-
  7. Nguyễn Quang Trung Sơn Đông- Lập Thạch-
  8. Nguyễn Quang Trung Sơn Đông- Lập Thạch-