Huỳnh Văn Sang

Năm sinh1943
Quê quánThường Trí- Hà Thành-
Ngày hy sinh 2/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060716]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Sang, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25083, Quê quán=Thường Trí- Hà Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5140 (số thứ tự 1060716).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thanh Ngọc sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ-
  2. Đặng Văn Sơn Quốc Tiền- Thạnh Phú-
  3. Đào Ngọc Anh sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu-
  4. Đinh Tú Để Thanh Bình- Bình Lục-
  5. Đỗ Chí Điều (Điền) sinh 1949 · Liên Kê- Khoái Châu-
  6. Đỗ Đức Pho (Phó) sinh 1945 · Chương Xá- Cẩm Khê-
  7. Đỗ Duy Cược sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  8. Đỗ Duy Lược Đông Kinh- Khoái Châu-
  9. Đỗ Quang Tầm sinh 1939 · - -
  10. Đỗ Văn Liệp sinh 1932 · Định Công- Yên Định-
  11. Đỗ Văn Thật sinh 1939 · Yên Nghĩa- Ý Yên-
  12. Giang Văn Đình sinh 1947 · Cấp Tiến- Khoái Châu-
  13. Hà Văn Khảm sinh 1936 · Thái Thuần- Thái Ninh-
  14. Hàn Ngọc Dao sinh 1941 · Thanh Khê- Thanh Hà-
  15. Hoàng Mạnh Dương sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc-
  16. Hoàng Ngọc Hưng sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc-
  17. Hoàng Ngọc Lân sinh 1940 · Tân Xã- Thạch Thất-
  18. Hoàng Văn Chất sinh 1945 · - -
  19. Hoàng Văn Chất - -
  20. Hoàng Văn Lài sinh 1945 · Duy Xuyên- Tam Dương-
  21. Lê Đức Hinh sinh 1945 · Thụy Anh- Khoái Châu-
  22. Lê Đức Hinh Thụy Anh- Khoái Châu-
  23. Lê Hoàng Thanh - -
  24. Lê Nguyên Lâm sinh 1943 · Đông Hưng- Đông Sơn-
  25. Lê Trung Tiến Minh Tân- Phú Xuyên-
  26. Lê Văn A sinh 1939 · Số 107/1 Xóm Cà- Quận 8-
  27. Lê Văn A sinh 1939 · Xóm Củi- Quận 8-
  28. Lục Văn Tùng Hòa An- Long Mỹ-
  29. Lương Công Dung Dạ Trạch- Khoái Châu-
  30. Lương Công Trung sinh 1948 · Dạ Trạch- Khoái Châu-
  31. Lương Quý Trọng sinh 1939 · Thanh Thủy- Thanh Liêm-
  32. Lương Quý Trọng Thanh Thủy- Thanh Liêm-
  33. Mai Đức Tứ sinh 1946 · Hải Hòa- Hải Hậu-
  34. Mai Đức Tứ Hải Hóa- Hải Hậu-
  35. Mai Văn Bự Hòa Khánh- Phước Hòa-
  36. Mai Văn Lang sinh 1947 · - Đông Quan-
  37. Ngô Đức Xuân sinh 1937 · Đinh Xá- Bình Lục-
  38. Ngô Đức Xuân Định Xá- Bình Lục-
  39. Ngô Đức Xuân Định Xá- Bình Lục-
  40. Ngô Văn Đế Định Xá- Bình Lục-
  41. Ngô Văn Đế Định Xá- Bình Lục-
  42. Ngô Văn Vượng Định Xá- Bình Lục-
  43. Ngô Văn Vượng sinh 1944 · Trịnh Xá- Bình Lục-
  44. Ngô Văn Vượng Định Xá- Bình Lục-
  45. Nguyễn Công Trí sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  46. Nguyễn Công Trí Mỹ Huệ- Khoái Châu-
  47. Nguyễn Cung Cường sinh 1948 · Lộc Vượng- Mỹ Lộc-
  48. Nguyễn Đức Hưởng sinh 1947 · Trịnh Xá- Bình Lục-
  49. Nguyễn Đức Hưởng Trịnh Xá- Bình Lục-
  50. Nguyễn Đức Phong sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục-
  51. Nguyễn Đức Phong Thanh Bình- Bình Lục-
  52. Nguyễn Duy Thám Mỹ Tho- Bình Lục-
  53. Nguyễn Duy Thám Mỹ Tho- Bình Lục-
  54. Nguyễn Hoàng Điệp sinh 1939 · Đô Lương- Ân Thi-
  55. Nguyễn Hồng Quảng Hải Hưng- Hải Hậu-
  56. Nguyễn Hữu Cánh sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục-
  57. Nguyễn Hữu Cánh Na Sơn- Bình Lục-
  58. Nguyễn Ngọc Sinh Hải Phương- Hải Hậu-
  59. Nguyễn Ngọc Sinh Hải Phương- Hải Hậu-
  60. Nguyễn Quang Cường Lộc Vương- Mỹ Lộc-