Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

533 người khớp “Sang” trong 91 danh sách · trang 12/18

  1. Lương Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lý Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Cường- Thọ Xuân- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Mã Cán Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tam Hợp- Cẩm Phả- Xem đầy đủ →
  5. Mông Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Phong- Đồng Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Mông Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đình Phong- Đồng Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Cao Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Dư- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cao Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Đá- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Trường Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 7/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Sắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Ngọc- Bá Thước- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hà- Thái Thụy- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Phước Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu