Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

533 người khớp “Sang” trong 91 danh sách · trang 13/18

  1. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Hải Hưng- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lợi- Long Mỹ- Hy sinh: 1/9/1962 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Trực- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Ý Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hòa Nghĩa- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Pham Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xã- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Chấn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Chấn- Gia Viễn- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu