Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

98 người khớp “Sáo” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Sáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Xóm Trang- An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m - Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  3. Sao (Thưn) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 · Làng Đê Bơ- Xã Bắc- Huyện 2- Gia Lai Hy sinh: 21/06/1965 Công Bum, Xã Bắc, Huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Sảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Sơn Trà- Hương Sơn Hy sinh: 16/11/1965 Viện 2, Quân khu Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoàn Xá- Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. A Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nông Nhày- Đắc Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 3/8/1968 Đồi Kon Gung, H16 Xem đầy đủ →
  7. Dàng Sao Seng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bản Phổ- Văn Phúc- Bắc Hà- Lào Cai Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoài Tân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cao- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Sườn đông cao điểm 722 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Sào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-56)04 đồi 981 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Sơn- Hữu Sản- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 (93-68)09 Plei Deigo 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Chữ- Trường Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 (26-86)06 quận Đắk Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Đình Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Tĩnh- Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  14. Vàng Sào Lìm (Nìm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bản Chè- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 Xem đầy đủ →
  15. Vi Văn Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thủy- Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1970 (89-44)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Sào Hán Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cô Ba- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 3/6/1971 (08-80)04 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Sào Phà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 25/09/1971 Tây Nam Buôn Rừng 2 Km Xem đầy đủ →
  18. Trương Minh Sao (Seo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Cưởm- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1972 Ntrang viện 2, mộ số 4 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Sảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/06/1972 (74-15)09 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Sào Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trùng Thịnh- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ánh Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 x94.3-y02.1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Sảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Linh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1967 Đường C010 T20 đi vào T21 cách 1h Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hữu Bằng- Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Sìn Sáo Lìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Linh- Bảng Hành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29.02)08 N.T.D1 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đề Thám- Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây (08-02)02 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trần Danh Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 9, hàng 9, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yển Khê- Sông Lô- Vĩnh Phú Mộ 255, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
  28. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tả Nhiều- Xom Mần- Hà Tuyên Mộ 89, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Anh Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Hữu Sào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu