Trương Minh Sao (Seo)

Năm sinh1952
Quê quánLũng Cưởm- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 8/11/1972
Nơi hy sinhViện 2, B3
Vị trí mộ Ntrang viện 2, mộ số 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038875]: Lietsi {Họ tên=Trương Minh Sao (Seo), Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26611, Quê quán=Lũng Cưởm- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, B3, Vị trí mộ=Ntrang viện 2, mộ số 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19298 (số thứ tự 1038875).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Minh Sao (Seo)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Minh Sao (Seo)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A BDóc sinh 1950 · Kờ Đin- Gia Mô- H67- Kon Tum
  2. A Hôn sinh 1947 · Đak Brăng- Bờ Y- H67- Kon Tum
  3. Đặng Bích Tài sinh 1953 · Hòa Bình- Vũ Thư- Thái Bình
  4. Nguyễn Huy Danh sinh 1951 · Chàng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Quang Bến sinh 1947 · Cao Đài- Nhật Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng
  6. Phạm Văn Sơn sinh 1952 · xóm 8- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1952 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  8. Bùi Văn Dưởm Yên Phú- Yên Sơn-
  9. Bùi Văn Lật sinh 1937 · Hạ Bì- Kim Bôi-