Nguyễn Quang Bến

Năm sinh1947
Quê quánCao Đài- Nhật Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/11/1972
Nơi hy sinhĐông bắc Công Trang Lã, Kon Tum
Vị trí mộ (99-20)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042033]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Bến, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26611, Quê quán=Cao Đài- Nhật Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Công Trang Lã, Kon Tum, Vị trí mộ=(99-20)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22456 (số thứ tự 1042033).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Bến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Bến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Minh Sao (Seo) sinh 1952 · Lũng Cưởm- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  2. A BDóc sinh 1950 · Kờ Đin- Gia Mô- H67- Kon Tum
  3. A Hôn sinh 1947 · Đak Brăng- Bờ Y- H67- Kon Tum
  4. Đặng Bích Tài sinh 1953 · Hòa Bình- Vũ Thư- Thái Bình
  5. Nguyễn Huy Danh sinh 1951 · Chàng Quan- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Phạm Văn Sơn sinh 1952 · xóm 8- Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1952 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  8. Bùi Văn Dưởm Yên Phú- Yên Sơn-
  9. Bùi Văn Lật sinh 1937 · Hạ Bì- Kim Bôi-