Vũ Văn Sáo

Năm sinh1942
Quê quánĐoàn Xá- Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 24/04/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022102]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Sáo, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/04/1966, Quê quán=Đoàn Xá- Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2525 (số thứ tự 1022102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Sáo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Sáo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Glam Bung (Tức Hiêm) sinh 1940 · Làng Yịt- E3- Khu 5- Gia Lai
  2. Glan Hi ơm sinh 1937 · Yết Lah- Huyện 5- Gia Lai
  3. Nguyễn Mai lâm sinh 1942 · Quảng Chung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Bùi Văn Nom sinh 1941 · Yên Lạc- Lạc Thủy- Hòa Bình
  5. Nguyễn Văn Lợi sinh 1942 · Đông Đài- Thạch Đài- Thạch Hà
  6. Trần Văn Ngố sinh 1933 · Đoàn Kết- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Xuân Tâm sinh 1935 · Đệ Lộc- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Thế Giá sinh 1948 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Vũ Ngọc Kính sinh 1946 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  10. Trần Văn Mưu sinh 1939 · Tiên Kiều- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng