Nguyễn Xuân Tâm

Năm sinh1935
Quê quánĐệ Lộc- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 24/04/1966
Nơi hy sinhKhuê Ngọc Điền, H8, Đắk Lắk
Vị trí mộ Dinh Điền Phước Trạch, H8, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023605]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Tâm, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24/04/1966, Quê quán=Đệ Lộc- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khuê Ngọc Điền, H8, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Dinh Điền Phước Trạch, H8, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4028 (số thứ tự 1023605).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 24/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Glam Bung (Tức Hiêm) sinh 1940 · Làng Yịt- E3- Khu 5- Gia Lai
  2. Glan Hi ơm sinh 1937 · Yết Lah- Huyện 5- Gia Lai
  3. Vũ Văn Sáo sinh 1942 · Đoàn Xá- Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
  4. Nguyễn Mai lâm sinh 1942 · Quảng Chung- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Bùi Văn Nom sinh 1941 · Yên Lạc- Lạc Thủy- Hòa Bình
  6. Nguyễn Văn Lợi sinh 1942 · Đông Đài- Thạch Đài- Thạch Hà
  7. Trần Văn Ngố sinh 1933 · Đoàn Kết- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Thế Giá sinh 1948 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Vũ Ngọc Kính sinh 1946 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  10. Trần Văn Mưu sinh 1939 · Tiên Kiều- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng