Bùi Văn Nom
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Lạc- Lạc Thủy- Hòa Bình |
| Ngày hy sinh | 24/04/1966 |
| Nơi hy sinh | Tây đô H80 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023001]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Nom, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24/04/1966, Quê quán=Yên Lạc- Lạc Thủy- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đô H80 Kon Tum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3424 (số thứ tự 1023001).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Nom” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Nom” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 24/04/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Glam Bung (Tức Hiêm) sinh 1940 · Làng Yịt- E3- Khu 5- Gia Lai
- Glan Hi ơm sinh 1937 · Yết Lah- Huyện 5- Gia Lai
- Vũ Văn Sáo sinh 1942 · Đoàn Xá- Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Mai lâm sinh 1942 · Quảng Chung- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lợi sinh 1942 · Đông Đài- Thạch Đài- Thạch Hà
- Trần Văn Ngố sinh 1933 · Đoàn Kết- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Tâm sinh 1935 · Đệ Lộc- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Thế Giá sinh 1948 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Vũ Ngọc Kính sinh 1946 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Trần Văn Mưu sinh 1939 · Tiên Kiều- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng