Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
98 người khớp “Sáo” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Dương Văn Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Sào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 30/9/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Sạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc São Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Đô- Ba Vì- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tây Đằng- Quảng Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tây Đằng- Quốc Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tây Đằng- Quốc Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Sáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/5/1966 Xem đầy đủ →
- Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Thân Ngọc Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- Việt Yên- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sao Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Trung Tiến- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 4 Số 64 Xem đầy đủ →
- Đỗ Như Sao 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Tân Tiến, Yên Thế, Hà Bắc (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN SÁO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM TIẾN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Sao Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Ninh Hải- Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sảo DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1950 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: D9 E33 quân khu 7 Hy sinh: 13/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sào Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hà Châu, Hà Trung Hy sinh: 23/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tài Sảo Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 chưa xác minh Hy sinh: 01/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tái Sảo Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1940 · Đông Tiến, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 05/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sáo Nữ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Sao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Sao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Sáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu