Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

380 người khớp “Quan” trong 53 danh sách · trang 7/13

  1. Nguyễn Quan Uyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Khanh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 15/06/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 3A Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Quắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lũng Mèo- Kim Loan- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1968 (92-92) M2 Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/08/1968 Đông nam làng Tà Bới, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cần Yên- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 21/02/1968 Bắc nui Chư Hoi Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Quấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bản Hỷ- Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đồ- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Huy Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Thị- Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Quán Hữu Lộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mộ số 12, Ban 4, viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Phan Xuân Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Nhân- Đức Thọ Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  13. Quan Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Mỹ- Chiêm Hóa Hy sinh: 30/04/1968 Tây chư sơ bắc konTum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Đề- Tiểu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 Nam Chư Phu Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2 Xem đầy đủ →
  16. Trần Hữu Quán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  17. Quản Trọng Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thế- Hàng Tiện- thành phố Nam Định Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hứa Văn Quăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 13/03/1969 (98-92)06 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Doãn Quắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Pai- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 (72-80) Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hữu Lợi- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1969 (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  21. Quan Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Giang Hạ- Tan Mỹ- Chiêm Hóa Hy sinh: 19/01/1969 Trạm trực T5- T6, cách T6 1 h30' Xem đầy đủ →
  22. Quản Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1969 (80-81)03 Pơ Lei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1969 (71-12)03 Plây Gia Bò 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trề Quán Lẫy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Pha- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Quấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Cố- Thụy An- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 12/6/1970 Chợ ấp, khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Bùi Đình Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1970 (11-37) Mường Lầy A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  29. Triệu Văn Quan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bảo Linh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 6/7/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Quan Văn Khâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 6/8/1971 (16-99)09 Đăk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.