Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

507 người khớp “Phong” trong 53 danh sách · trang 17/17

  1. Nguyễn Viết Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Yên Phong- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Trang- Yên Phong- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hồng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Duyên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hồng Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Nông- Diên Hà- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thiêu Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Tường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Trường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Đông- Hà Trung- Hy sinh: 30/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phan Toàn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Trung- Vĩnh Linh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phong A Nhộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Ba Chẽ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phong Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái An- Châu Thành- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phong Công Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yên Mỹ- ý Yên- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 202 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Phong Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đức Trường- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/1972 Lô 11 Số 207 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hoằng Đại- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/8/1972 Lô 11 Số 208 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Phóng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 194 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.