Phạm Thiên Phong

Năm sinh1933
Quê quánQuang Hương- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 17/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081472]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thiên Phong, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=17/3/1969, Quê quán=Quang Hương- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25896 (số thứ tự 1081472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thiên Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thiên Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 17/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Bách
  2. Đinh Xuân Bách
  3. Hoàng Văn Thùy
  4. Hoàng Văn Thùy
  5. Lương Văn Pử
  6. Lương Văn Sử
  7. Ngô Đức Trọng
  8. Ngô Duy Hán
  9. Ngô Quang Đậu
  10. Ngô Quang Đậu
  11. Ngôi Đức Trọng
  12. Nguyễn Hữu Hệ
  13. Nguyễn Trọng Bách
  14. Nguyễn Trọng Bách
  15. Nguyễn Văn Chiến
  16. Nguyễn Văn Chiến
  17. Nguyễn Văn Chiến
  18. Nguyễn Văn Cư
  19. Phạm Mạnh Tường
  20. Phạm Văn Cư
  21. Phạm Văn Nguyên