Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Phan Tám” trong 53 danh sách

  1. Phan Tam Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Đức xá, Đức Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phan Thế Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 4 - Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phan Tám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  4. Phan Đình Tam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Phan Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Phan Chí Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cửu Long Hy sinh: 8/1/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phan Chí Tâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/01/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phan Tám Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phan Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Đức Tám Đức Thọ Hy sinh: 5/11/1966 Tây làng sinh Tây I Răng Xem đầy đủ →
  10. Phan Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đức xá- Đức Thọ Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/02/1969 Nghĩa trang ĐT3-C09 Xem đầy đủ →
  12. Phan Thế Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 4- Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phục Khang- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1975 (73-18)07 Ban Chuk mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phan Đình Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phan Doãn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.