Phan Văn Tám

Năm sinh1945
Quê quánThường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 20/02/1969
Nơi hy sinhT2-C09 Binh trạm trung
Vị trí mộ Nghĩa trang ĐT3-C09

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034382]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Tám, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/02/1969, Quê quán=Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T2-C09 Binh trạm trung, Vị trí mộ=Nghĩa trang ĐT3-C09}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14805 (số thứ tự 1034382).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Tám” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 20/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Nho
  2. Nguyễn Đắc Nguyên
  3. Nguyễn Trọng Tính