Phan Thanh Tâm

Năm sinh1947
Quê quánPhục Khang- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/03/1975
Nơi hy sinhCheo Reo Tỉnh Phú Yên
Vị trí mộ (73-18)07 Ban Chuk mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048211]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Tâm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=20/03/1975, Quê quán=Phục Khang- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cheo Reo Tỉnh Phú Yên, Vị trí mộ=(73-18)07 Ban Chuk mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28634 (số thứ tự 1048211).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 20/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hồng Sơn
  2. Tạ Thanh Bình
  3. Trương Văn Bộn
  4. Trần Văn Danh
  5. Nguyễn Văn Lại
  6. Đỗ Duy Lý
  7. Nguyễn Văn Bính
  8. Nguyễn Quốc Bổ
  9. Trần Đức Cường
  10. Hoàng Ngọc Dã
  11. Trần Đăng Ninh
  12. Nguyễn Công Lâm
  13. Bùi Mạnh Trung
  14. Nguyễn Thanh Hà
  15. Chu Văn Ngọc
  16. Vương Trung Thành
  17. Nguyễn Văn Thanh
  18. Đỗ Thanh Lịch
  19. Hoàng Bá Ánh
  20. Hoàng Quốc Đặc
  21. Đỗ Xuân Khiêm
  22. Hà Văn Đoàn
  23. Nguyễn Văn Thư
  24. Đỗ Xuân Hoàng
  25. Triệu Tiến Nân