Triệu Tiến Nân

Năm sinh1930
Quê quánMinh Tâm- Bảo Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 20/03/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053882]: Lietsi {Họ tên=Triệu Tiến Nân, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=20/03/1975, Quê quán=Minh Tâm- Bảo Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34305 (số thứ tự 1053882).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Tiến Nân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Tiến Nân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 20/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hồng Sơn
  2. Tạ Thanh Bình
  3. Trương Văn Bộn
  4. Trần Văn Danh
  5. Phan Thanh Tâm
  6. Nguyễn Văn Lại
  7. Đỗ Duy Lý
  8. Nguyễn Văn Bính
  9. Nguyễn Quốc Bổ
  10. Trần Đức Cường
  11. Hoàng Ngọc Dã
  12. Trần Đăng Ninh
  13. Nguyễn Công Lâm
  14. Bùi Mạnh Trung
  15. Nguyễn Thanh Hà
  16. Chu Văn Ngọc
  17. Vương Trung Thành
  18. Nguyễn Văn Thanh
  19. Đỗ Thanh Lịch
  20. Hoàng Bá Ánh
  21. Hoàng Quốc Đặc
  22. Đỗ Xuân Khiêm
  23. Hà Văn Đoàn
  24. Nguyễn Văn Thư
  25. Đỗ Xuân Hoàng