Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 45/379

  1. Phạm Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Gia Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Hóa - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 48 - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Phiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Hiệp - Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Mỹ - Ngọc Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lũng - Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Trung Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cốc Đàn - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Cường - Cát Chi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Huy Giàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 8 - Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bão Táp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 9 - Lại Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Huy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cao Duệ - Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Long Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Anh Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Anh Giang - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nghê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Khang - Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu