Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 46/379
- Phạm Văn Thỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xong Hoài - Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trong Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Thổ - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thạch - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 8 - Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tên Tảo - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Sơn - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội 1,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thắng Lợi - Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phao Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Linh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đôi Lý - Yên Bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông xuân - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu