Phạm Văn Hậu

Năm sinh1950
Quê quánSố 48 - Mường Khương - Lào Cai
Đơn vị Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 5/12/1972
Nơi hy sinhPlei cần

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12273 (số thứ tự 12272).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 5/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Doan sinh 1949 · Phúc Thành - An Áp - Phụ Dực - Thái Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Thường sinh 1951 · Trung Thôn - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Tiện (Tiền) sinh 1934 · Xóm Cốc - Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.91.03 Bản Đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Đức sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khải sinh 1951 · Xuân Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hà Hữu Hùng sinh 1952 · Phù Lão - Liên Hòa - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Cầu (Cần) sinh 1948 · Số 63, Khối 10 - Đống Đa - Hà Nội · Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lâm Văn Tình sinh 1951 · Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Bùi Văn Lực sinh 1951 · Yên Nghiệp - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Văn Dũng sinh 1946 · An Cập - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Gia Việt sinh 1951 · Tân Hóa - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Công Din sinh 1949 · Khu 1 - Y Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Hữu Khả sinh 1952 · Tân Trào - Cốc Mỳ - Bát Sát - Lào Cai · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Hữu Quế sinh 1946 · Đại Đình - Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3