Phạm Văn Lực

Năm sinh1951
Quê quánPhú Cường - Cát Chi - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1969
Ngày hy sinh 29/10/1972
Nơi mai táng ban đầu Tây Bắc Đăk Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12449 (số thứ tự 12448).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Lực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Lực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Hùng sinh 1951 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.15.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Ngọc Cường sinh 1951 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Ngọc Cường sinh 1952 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiều đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Khoát sinh 1951 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Liên sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Hoàng Minh Phương sinh 1950 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Dương Đình Thuần sinh 1950 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Tiến Huynh sinh 1946 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1951 · Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Quang Bảo sinh 1946 · Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.13.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lục Văn Đình sinh 1952 · Phúc Thịnh - Tuyên Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Hữu Tuyên sinh 1953 · Thanh Tương - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Thình sinh 1951 · Yên Thịnh - Hữu Dũng - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đinh Văn Hoàn sinh 1953 · Minh Khai - Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cheo Reo - Gia Lai
  15. Bùi Tiến Huyền sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Xuân Phấn sinh 1948 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đắc Siêng
  17. Lê Xuân Kiều sinh 1951 · Nhạc Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  18. Trần Ngọc Hoa sinh 1952 · Đạo Trù - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  19. Đặng Xuân Thư sinh 1952 · Ngũ Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  20. Lê Ngọc Châu sinh 1948 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  21. Long Ngọc Đương sinh 1954 · Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  22. Nguyễn Công Trường sinh 1954 · Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  23. Nguyễn Thiện Trường sinh 1954 · Cảm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Vi Văn Quế sinh 1952 · Xóm Pu - Xăm Khòe - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Trần Lưu Niệm sinh 1951 · Văn Phú - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Nguyễn Thông Đạo sinh 1951 · La Sơn - Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Trị sinh 1948 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Ninh sinh 1951 · Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Hoàng Văn Ngọ sinh 1950 · Xuân Giang - Bắc Giang - Hà Giang · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  30. Nguyễn Văn Sinh sinh 1950 · Ngõ 102 - Cát Cụt - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  31. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Xương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  32. Nguyễn Công Nhân sinh 1947 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tây Bắc Đăk Siêng
  33. Đặng Trần Thảo sinh 1952 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Lê Quang Bình Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Văn Nguyện (Nguôn) sinh 1954 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 41.89.04 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Trịnh Trọng sinh 1946 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh