Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 44/379
- Phạm Đình Lài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiền Giang - Hoát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quận Khê - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xưởng Thuốc lào - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lương Thiện - Hà Quản - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Bắc - Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Từ - Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Ẩu - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Tràng - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trí Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khê Kiều - Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Phạm Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thịnh - Ngoại Thành - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Ấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thị - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Nam Mày - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Làng Lân - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu