Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 36/379
- Phạm Văn Thảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Áng Ngoại - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhan Bầu - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trí Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Sĩ Lạc - Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1976 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Hợp tác xã An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Bình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Của Ngòi - Quang Vinh - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Hưng - Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tiều Phong - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh An - Soang Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Trung - TIên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nguyễn úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 12, ngõ 21 - Chi Lăng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cung Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đội 7 - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phố Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tán Bằng - Nghĩa Hóa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Hoài - Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đường Mới - Thượng Lí - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu