Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 35/379

  1. Phạm Sỹ Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Bình - Tuấn Hưng - Kim Thánh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Triều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Hòa - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Quý - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khu Bồ Xuyên - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Cháy - Khe Mo - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Trừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Bình - Hồng Quang - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Chế - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Thanh Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đưc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Lâm - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vị Dưỡng - Thái Hông - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Trại - Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Xuân Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thái - Nông Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · số nhà 14 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Lâm - Mường Khương - Lào Cai (Cao Bằng) Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Giảng - Ngọc Thanh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hồng Chiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Điền Hạ - Bá Tước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sổ Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Huy Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Bình An - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Thành - Vô Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Vẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Xen - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Đang - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Long Mãi - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Thuận - Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lễ - Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu