Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 34/379
- Phạm Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Lâu - Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Hằng - Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Lạc - Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn 2 - Quất Đông - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Huyền Sỹ - Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lãng - An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tả Ngoại - An hào - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Chủ - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Dương - Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Kỳ - Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nẵng Liên - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Áng Ngoại - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Xá - Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Minh - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Đôi - Thụy Hướng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 33 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thường Lệ - Đại Thịnh - Yên Láng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Viên - Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Cầu - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1 , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Minh - Quảng Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tiến - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩhh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Giáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Huy - Phan Đình Phùng - Hỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Pham Mạnh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu