Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 33/379
- Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Biểu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 2 - Thái Phục - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Xuyên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nai Vi - Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bắc Đại - Trực Cát - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 215 Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Am Lễ - Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phú Lộc - Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Các - Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Âu Thị - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tập - Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Kênh - Vân Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lập Lễ - Thạch Hồng - Khang Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Thượng - Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâm Thượng - Phạm Kha - Khang Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Khê - Đông Triểu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Bùi - Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Lão - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Liễu - Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Trạch - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu