Phạm Xuân Thấu

Năm sinh1951
Quê quánChữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1968
Ngày hy sinh 11/2/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhHuyện 3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Huyện 3 - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7576 (số thứ tự 7575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Thấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Thấu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Xuân Thấu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/2/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Hà sinh 1949 · Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Tịnh sinh 1953 · Thụy Liên - Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Xuân Vận sinh 1950 · Đồn Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  4. Vũ Chí Bộ sinh 1942 · Vĩnh Long - Chí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
  5. Nguyễn Xuân Nghị sinh 1952 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
  6. Nguyễn Văn Gân sinh 1952 · Thôn Ngà - Nghĩa Hưng - Gia Lập - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Tuấn Việt sinh 1950 · Minh Tập - Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Plây Te - Đăk Lăk
  8. Phạm Văn Thảy sinh 1951 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
  9. Nguyễn Văn Gần sinh 1952 · Thôn Hà - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.18.04 mộ 2 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000